Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vivency
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự sống động, sức sống, hoặc cách sống
danh từ
không đếm được
(uncountable)
liveliness, vitality, or manner of living.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
vivens
Ví dụ
although
not
in
a
distinct
and
indisputable
way
of
vivency
,
or
answering
in
all
points
the
properties
or
affections
of
plants
AI
1
Sự sống động
1
Sự sống động
1
Sự sống động