Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vitrifiable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể thành thủy tinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being vitrified, or converted into glass by heat and fusion.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
vitrescible
Ví dụ
vitrifiable
sand
cát có thể nấu thành thuỷ tinh
Flint
is
vitrifiable
.
AI
1
Có thể thành thủy tinh
1
Có thể thành thủy tinh
1
Có thể thành thủy tinh