Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vitrescence
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất thủy tinh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being vitreous or glassy.
Ví dụ
Kärsten
and
Leske
term
it
a
zeolite
;
but
its
specific
gravity
and
vitrescence
forbid
this
denomination
AI
1
Chất thủy tinh
1
Chất thủy tinh
1
Chất thủy tinh