Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
visit yearly
Nghĩa chính
1
Ghé thăm hàng năm
Ví dụ
They
visit
yearly
to
see
their
family
.
Họ ghé thăm hàng năm để thăm gia đình.
Xuất hiện ở từ khác
yearly
kết hợp
ghé thăm hàng năm
AI
1
Ghé thăm hàng năm
1
Ghé thăm hàng năm
1
Ghé thăm hàng năm