Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vintaging
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Công việc thu hoạch nho
danh từ
The act of vintaging.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
vintaging
Dạng gốc
(base form)
vintaging
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
"
And
in
the
days
of
Noah
,
"
the
rector
added
,
pausing
in
the
act
of
choosing
a
cigar
,
"
if
not
in
salons
,
then
at
their
marryings
and
feastings
,
their
vintagings
and
gossipings
round
fountains
while
the
pitchers
ran
over
.
"
I
stalked
his
vintagings
,
And
here
,
to
Bacchus
vowed
,
alive
he
swings
.
AI
1
Công việc thu hoạch nho
1
Công việc thu hoạch nho
1
Công việc thu hoạch nho