Dịch

vining

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trồng theo kiểu cây nho; xoắn và quấn vào nhautính từGrowing in the manner of a vine; twisting and entwining.
  2. Mô hình hoặc chuyển động xoắn, xoắndanh từA twisting, twining pattern or motion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viningDạng gốc (base form)
  2. viningsSố nhiều (plural)
  3. more viningSo sánh hơn (comparative)
  4. most viningSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Lee Viningdanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Mono, California, Hoa Kỳ
vining peaChưa có nghĩa

AI