Dịch

vindicated

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được minh oan, được minh chứngtính từjustified, avenged or cleared of blame

Ví dụ

  • .Anh ấy minh chứng cho danh dự của mình.
  • .Elias cảm thấy được minh oan và rời đi.
  • .Sami cảm thấy được minh oan.

AI