Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
vinaigretted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mặc một vinaigrette (gia vị có tính axit)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Dressed in a vinaigrette (acidic condiment).
AI
1
Mặc một vinaigrette (gia vị có tính axit)
1
Mặc một vinaigrette (gia vị có tính axit)
1
Mặc một vinaigrette (gia vị có tính axit)