video-sharing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động hoặc quá trình chia sẻ đoạn phim videodanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of sharing video footage.
- Hành động hoặc quá trình quay video, đặc biệt là thông qua các trang web truyền thông xã hộidanh từkhông đếm được (uncountable)đứng trước danh từ (attributive)The act or process of making video recordings, especially through social media websites.