victrola
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bất kỳ máy quay đĩa kiểu thẳng đứng hoặc bảng điều khiển nào từ đầu những năm 1900, thường có thân tủ bằng gỗ và còi bên trong để phát âm thanh, phát các bản ghi 78 vòng / phút bằng kim thépdanh từAny upright or console model phonograph from the early 1900s, usually with a wooden cabinet body and an interior horn for the projection of sound, that plays 78 rpm records using a steel needle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- victrolaDạng gốc (base form)
- victrolasSố nhiều (plural)