Dịch

vibrational energy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Năng lượng trong một hệ dao động, nếu không thì đứng yên; đặc biệt là trong một phân tử do sự dao động của các nguyên tử của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The energy in a vibrating system, otherwise at rest; especially that in a molecule due to the vibrations of its atoms
  2. Theo một số niềm tin của Thời đại Mới, một loại sinh lực lan tỏadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)According to certain New Age beliefs, a kind of pervasive life force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vibrational energyDạng gốc (base form)
  2. vibrational energiesSố nhiều (plural)

AI