vibrational energy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Năng lượng trong một hệ dao động, nếu không thì đứng yên; đặc biệt là trong một phân tử do sự dao động của các nguyên tử của nódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The energy in a vibrating system, otherwise at rest; especially that in a molecule due to the vibrations of its atoms
- Theo một số niềm tin của Thời đại Mới, một loại sinh lực lan tỏadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)According to certain New Age beliefs, a kind of pervasive life force.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vibrational energyDạng gốc (base form)
- vibrational energiesSố nhiều (plural)