viatical
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hợp đồng bảo hiểm nhân thọ do người sắp chết nắm giữ hoặc việc bán hợp đồng đótính từOf or pertaining to a life insurance policy held by someone who is dying, or to the sale of such a policy.
- Trồng ven đườngtính từGrowing by the roadside.
- Of or pertaining to a journey; viatic.chưa dịchtính từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- viaticalDạng gốc (base form)
- more viaticalSo sánh hơn (comparative)
- most viaticalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| viatical settlementdanh từ | danh từ | Việc bán hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hiện có với giá cao hơn giá trị hoàn trả của nó cho nhà đầu tư bên thứ ba |
Họ từ (word family)
cùng gốc viaticalVí dụ
- NASAA .
- , . […]