Dịch

viatical

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hợp đồng bảo hiểm nhân thọ do người sắp chết nắm giữ hoặc việc bán hợp đồng đótính từOf or pertaining to a life insurance policy held by someone who is dying, or to the sale of such a policy.
  2. Trồng ven đườngtính từGrowing by the roadside.
  3. Of or pertaining to a journey; viatic.chưa dịchtính từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viaticalDạng gốc (base form)
  2. more viaticalSo sánh hơn (comparative)
  3. most viaticalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

viatical settlementdanh từViệc bán hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hiện có với giá cao hơn giá trị hoàn trả của nó cho nhà đầu tư bên thứ ba

Ví dụ

  • NASAA .
  • , . […]

AI