vetting
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự thẩm định, sự kiểm tra lý lịchdanh từA checking or investigation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vettingDạng gốc (base form)
- vettingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| crowd vettingdanh từ | danh từ | Sử dụng thông tin đầu vào từ số lượng lớn người để đánh giá chung giá trị của điều gì đó |
Ví dụ
- 1997 18,000 , 43 .Cơ quan Tình báo Quân sự năm 1997 đã thực hiện gần 18.000 cuộc thẩm tra an ninh, dẫn đến việc 43 ứng viên bị từ chối vì có tiền án.
- .Quy trình thẩm định của họ rất nghiêm ngặt.