vesuvin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sắc tố Bismark có màu nâu khi được sử dụng làm vết bẩn sinh họcdanh từkhông đếm được (uncountable)The pigment Bismark brown when used as a biological stain.
Họ từ (word family)
cùng gốc vesuvinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcVesuvin