vesiculation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hình thành mụn nước; phồng rộpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of vesicles; blistering.
- Sự hiện diện của mụn nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The presence of vesicles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vesiculationDạng gốc (base form)
- vesiculationsSố nhiều (plural)