Dịch

vesiculation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hình thành mụn nước; phồng rộpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of vesicles; blistering.
  2. Sự hiện diện của mụn nướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The presence of vesicles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vesiculationDạng gốc (base form)
  2. vesiculationsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc vesiculation

AI