verdun
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liễu kiếmdanh từA 16th-century form of rapier.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verdunDạng gốc (base form)
- verdunsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Đài tưởng niệm Verdun là một bảo tàng.
- Charlemagne's .Hiệp ước Verdun đã chia đế quốc của Charlemagne thành ba phần.
- , .Tại trận Verdun, các lực lượng Pháp đã chặn đứng một cuộc tấn công của Đức.