vented
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được lắp máy thông giótính từkhông so sánh (not comparable)Attached to or equipped with a ventilator.
- Có lỗ thông hơitính từkhông so sánh (not comparable)Having a vent (any sense).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rufous-vented titdanh từ | danh từ | Periparus rubidiventris, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae |
| black-vented orioledanh từ | danh từ | Icterus wagleri, một loài chim vàng anh Trung Mỹ có bộ lông màu đen và cam |
| yellow-vented bulbuldanh từ | danh từ | Pycnonotus goiavier, một loài chim thuộc họ chào mào Pycnonotidae, ở Đông Nam Á |
| rufous-vented ground-cuckoodanh từ | danh từ | Neomorphus geoffroyi, một loài chim cu gáy lớn trên cạn thuộc họ Cuculidae |
Ví dụ
- .Anh ấy trút giận lên người anh ta.
- .Anh ấy trút giận.
- .Khí độc đang được xả vào các hầm trú ẩn.