Dịch

vented

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được lắp máy thông giótính từkhông so sánh (not comparable)Attached to or equipped with a ventilator.
  2. Có lỗ thông hơitính từkhông so sánh (not comparable)Having a vent (any sense).

Cụm từ (phrase)

rufous-vented titdanh từPeriparus rubidiventris, một loài chim nhỏ thuộc họ Paridae
black-vented orioledanh từIcterus wagleri, một loài chim vàng anh Trung Mỹ có bộ lông màu đen và cam
yellow-vented bulbuldanh từPycnonotus goiavier, một loài chim thuộc họ chào mào Pycnonotidae, ở Đông Nam Á
rufous-vented ground-cuckoodanh từNeomorphus geoffroyi, một loài chim cu gáy lớn trên cạn thuộc họ Cuculidae

Ví dụ

  • .Anh ấy trút giận lên người anh ta.
  • .Anh ấy trút giận.
  • .Khí độc đang được xả vào các hầm trú ẩn.

AI