Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
venerean
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cống hiến cho các văn phòng của sao Kim, hay tình yêu; hoa liễu
tính từ
Devoted to the offices of Venus, or love; venereal.
Ví dụ
I
am
all
venerean
in
feeling
AI
1
Cống hiến cho các văn phòng của sao Kim
1
Cống hiến cho các văn phòng của sao Kim
1
Cống hiến cho các văn phòng của sao Kim