Dịch

ven

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của venerabletính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of venerable.

Cụm từ (phrase)

Ven.tính từViết tắt của venerable
I'ven'ttừ viết tắtTôi chưa
we'ven'ttừ viết tắtChúng tôi chưa
you'ven'ttừ viết tắtBạn chưa

Ví dụ

  • : "—, —, —, —, —, —, —, —, —, . ?" " ." " ?" "." .Hanako quay đầu vào tường và bắt đầu đếm: "Mộ—t, Hai—, Ba—, Bốn—, Năm—, Sáu—, Bả—y, Tám—, Chín—, Mười. Xong chưa?" "Chưa." "Xong chưa?" "Rồi." Cô ấy liền bắt đầu tìm những người bạn đã trốn trong lúc đó.

AI