ven
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Viết tắt của venerabletính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of venerable.
Ví dụ
- : "—, —, —, —, —, —, —, —, —, . ?" " ." " ?" "." .Hanako quay đầu vào tường và bắt đầu đếm: "Mộ—t, Hai—, Ba—, Bốn—, Năm—, Sáu—, Bả—y, Tám—, Chín—, Mười. Xong chưa?" "Chưa." "Xong chưa?" "Rồi." Cô ấy liền bắt đầu tìm những người bạn đã trốn trong lúc đó.