vaticide
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vụ sát hại một nhà tiên tridanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The murder of a prophet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vaticideDạng gốc (base form)
- vaticidesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ giết một nhà tiên tri
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A murderer of a prophet.