Dịch

vasculum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thùng chứa được các nhà thực vật học sử dụng để lưu trữ các mẫu mới thu thậpdanh từA container used by botanists to store newly-collected samples.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. vasculumDạng gốc (base form)
  2. vasculumsSố nhiều (plural)
  3. vascula (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvāsculum“small vessel”

Ví dụ

  • ‘,’ , . […].

AI