Dịch

vasa

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mạch; ốngdanh từAny parrot of the genus Coracopsis, native to Madagascar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vasaDạng gốc (base form)
  2. vasasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vasa previadanh từTình trạng mạch máu thai nhi đi qua ngay trước cửa cổ tử cung (tức là đường sinh)
vasa vasorumdanh từCác mao mạch cung cấp máu cho các mạch lớn hơn 1 mm. Chúng cung cấp máu cho lớp vỏ ngoài và áo giữa
vasa murrhinadanh từLoại đồ thủy tinh có trang trí của Mỹ

Họ từ (word family)

cùng gốc vasa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ Malagasyvaza
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhvāsa

AI