vasa
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mạch; ốngdanh từAny parrot of the genus Coracopsis, native to Madagascar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vasaDạng gốc (base form)
- vasasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vasa previadanh từ | danh từ | Tình trạng mạch máu thai nhi đi qua ngay trước cửa cổ tử cung (tức là đường sinh) |
| vasa vasorumdanh từ | danh từ | Các mao mạch cung cấp máu cho các mạch lớn hơn 1 mm. Chúng cung cấp máu cho lớp vỏ ngoài và áo giữa |
| vasa murrhinadanh từ | danh từ | Loại đồ thủy tinh có trang trí của Mỹ |
Họ từ (word family)
cùng gốc vasaNguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ Malagasyvaza
danh từ
- mượn từ tiếng Latinhvāsa