Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
varicellous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Mắc bệnh thủy đậu
tính từ
Having or relating to the disease varicella.
Ví dụ
The
boy
sleeping
with
his
varicellous
brother
would
become
varicellous
.
AI
1
Mắc bệnh thủy đậu
1
Mắc bệnh thủy đậu
1
Mắc bệnh thủy đậu