Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
variator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Máy điều hòa tốc độ
danh từ
A device that can change the parameters of something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
variator
Dạng gốc
(base form)
variator
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
If
n
₂
changes
are
stepless
,
such
drives
are
called
continuous
variable
speed
drives
or
variators
.
AI
1
Máy điều hòa tốc độ
1
Máy điều hòa tốc độ
1
Máy điều hòa tốc độ