varan
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kỳ đà xámdanh từThe monitor lizard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- varanDạng gốc (base form)
- varansSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápvaran
Cùng gốc (doublet)worral
Họ từ (word family)
cùng gốc varan- varanidCác loài thằn lằn thuộc chi Varanus; một con thằn lằn giám sátdanh từ
- varanianLiên quan đến, hoặc đặc điểm của kỳ đàtính từ
- varanineCủa, hoặc liên quan đến, một con thằn lằntính từ, danh từ
- varanoidCác thành viên của siêu họ thằn lằn Varanoidea, bao gồm cả họ Varanidae nổi tiếng của Úc (goannas)danh từ