Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
vanishingly rare
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cực kỳ không phổ biến
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Extremely uncommon.
Ví dụ
When
it
was
released
in
2005,
Brokeback
Mountain
entered
the
collective
consciousness
in
a
way
that
is
vanishingly
rare
for
a
film
with
queer
subject
matter
.
AI
1
Cực kỳ không phổ biến
1
Cực kỳ không phổ biến
1
Cực kỳ không phổ biến