vandalized
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị phá hoại, bị tàn phátính từDamaged by vandalism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vandalizedDạng gốc (base form)
- more vandalizedSo sánh hơn (comparative)
- most vandalizedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Cộng đồng đã nỗ lực dọn dẹp khu phố bị phá hoại.
- .Bọn chúng đã đập phá các nhà thờ Hồi giáo.
- .Bọn chúng đã đập phá ngôi trường.