Dịch

vandalized

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị phá hoại, bị tàn phátính từDamaged by vandalism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vandalizedDạng gốc (base form)
  2. more vandalizedSo sánh hơn (comparative)
  3. most vandalizedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Cộng đồng đã nỗ lực dọn dẹp khu phố bị phá hoại.
  • .Bọn chúng đã đập phá các nhà thờ Hồi giáo.
  • .Bọn chúng đã đập phá ngôi trường.

AI