valuing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự định giá, sự đánh giádanh từA valuation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valuingDạng gốc (base form)
- valuingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy có kinh nghiệm trong việc định giá đồ cổ.
- .Cô ấy đã chủ động lựa chọn bắt đầu coi trọng ý kiến của chính mình hơn.
- , .Người nghệ sĩ sống trong cảnh túng thiếu vui vẻ, coi trọng sự tự do hơn là sự thoải mái.