valedict
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chia tay; thực hiện một cử chỉ chào mừng hoặc chia tayđộng từTo farewell; to make a valediction or parting gesture.
- Thủ khoadanh từValedictorian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valedictNguyên thể (infinitive)
- valedictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- valedictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- valedictingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
động từ
- mượn từ tiếng Latinhvaledictus
danh từ
Rút gọn từ valedictorian
Ví dụ
- " , , , ." . .
- — ?
- , 8, , , . , , valedict's ; .
Họ từ (word family)
cùng gốc valedict- valedictorianThủ khoa phát biểu chia taydanh từC1
- valedictoryLiên quan đến việc định giá (“một hành động chia tay công ty; bài phát biểu khi chia tay công ty”); được thiết kế cho hoặc phù hợp với dịp chia tay hoặc chia tay công tytính từ, danh từ
- valedictorilyMột cách khoa trươngtrạng từ
- valedictionBài phát biểu khi rời khỏi hoặc chia tay công tydanh từ