vail
C2động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Hạ cờđộng từngoại động từ (transitive)To lower or “dip” a carried flag or banner in a salute by a forward reducing of the angle of the pike/flagstaff with respect to the ground; in extreme instances, as when saluting a monarch, both the banner and the finial of the pike are allowed to rest upon the ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)7 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 3
Hạ xuống
- ngoại động từ (transitive)Hạ xuống, thả xuốngTo lower, let fall; to allow or cause to sink.
Họ từ (word family)
cùng gốc vailNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạivalen
- từ tiếng Anglo-Normanvaler
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạivayle
- từ tiếng Pháp cổvail
- từ tiếng Latinhvaleō“to be worth”
Ví dụ
- […] , , ![…] Hãy hướng ánh nhìn thương cảm của bạn / Lên một trinh nữ, ta muốn nói là một thiếu nữ bị oan ức!
- […] lofty-plumed England’s .[…] Giờ đây thời điểm đã đến / Khi nước Pháp phải hạ chiếc đỉnh mũ rực rỡ của mình xuống / Và để đầu gục vào lòng nước Anh.
- […] , […] khi một người không dễ dàng khuất phục trước các ý kiến của các tác giả được tán thành, những người đã được đón nhận với sự tôn trọng và phục tùng bởi những người khác