Dịch

va banque

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tất cả hoặc không có gì, tất cả trong, cho đã phá vỡ; mạo hiểm đặt mọi thứ vào thế nguy hiểm để thắng tất cả hoặc thua tất cảtrạng từkhông so sánh (not comparable)All or nothing, all in, for broke; riskily putting everything on the line to either win it all or lose it all.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp(je) va (la) banque

Ví dụ

  • , . .
  • Sämisch , . , , Sämisch .

AI