va banque
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Tất cả hoặc không có gì, tất cả trong, cho đã phá vỡ; mạo hiểm đặt mọi thứ vào thế nguy hiểm để thắng tất cả hoặc thua tất cảtrạng từkhông so sánh (not comparable)All or nothing, all in, for broke; riskily putting everything on the line to either win it all or lose it all.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp(je) va (la) banque
Ví dụ
- , . .
- Sämisch , . , , Sämisch .