utopianism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa không tưởngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief in a system for an ideal society, usually regarded as unrealistic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- utopianismDạng gốc (base form)
- utopianismsSố nhiều (plural)
- UtopianismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| techno-utopianismdanh từ | danh từ | Niềm tin rằng một điều không tưởng có thể đạt được nhờ công nghệ |
Họ từ (word family)
cùng gốc utopianismVí dụ
- , Lerner .
- 2008 , “ ”. […] .