uta monogatari
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thể loại văn học Nhật Bản có nguồn gốc từ thời Heian. Một tiểu thể loại của truyện cổ tích, nó bao gồm các tác phẩm kết hợp thơ (waka) với văn xuôi hư cấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Japanese literary genre that originated in the Heian period. A subgenre of tale-literature, it includes works that combine poetry (waka) with fictional prose narrative.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật歌物語uta monogatari“poem-tale”