Dịch

ushering

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hướng dẫn, sự hộ tốngdanh từAn act of guiding or escorting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. usheringDạng gốc (base form)
  2. usheringsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , . .Mọi người đã phản bội, tổn thương và bỏ rơi cô vượt xa mọi sự hiểu biết hay chấp nhận. Điều duy nhất thu hút sự chú ý của cô là những cái đẩy nhẹ ở vai và chúng đang giục cô chạy.

AI