ushering
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hướng dẫn, sự hộ tốngdanh từAn act of guiding or escorting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- usheringDạng gốc (base form)
- usheringsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , . .Mọi người đã phản bội, tổn thương và bỏ rơi cô vượt xa mọi sự hiểu biết hay chấp nhận. Điều duy nhất thu hút sự chú ý của cô là những cái đẩy nhẹ ở vai và chúng đang giục cô chạy.