Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
urologically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo phương pháp tiết niệu; về tiết niệu
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a urologic manner; with respect to urology
Nguồn gốc
(etymology)
urologic
+
-ally
AI
1
Theo phương pháp tiết niệu
1
Theo phương pháp tiết niệu
1
Theo phương pháp tiết niệu