urning
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đồng tính luyến ái, đặc biệt là một người đàn ôngdanh từA homosexual person, especially a man.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- urningDạng gốc (base form)
- urningsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcUrning
- từ tiếng LatinhUranus
Họ từ (word family)
cùng gốc urningTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .