upstander
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người đứng lên vì điều gì đó, trái ngược với một người ngoài cuộc vẫn không hoạt độngdanh từA person who stands up for something, as contrasted to a bystander who remains inactive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- upstanderDạng gốc (base form)
- upstandersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một trong những tay lái thẳng đứng trên xe trượt tuyết truyền thống của người Inuit
- One of the upright handlebars on a traditional Inuit sled.
Ví dụ
- 1999, .
- , Ootah , , .