Dịch

upstander

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người đứng lên vì điều gì đó, trái ngược với một người ngoài cuộc vẫn không hoạt độngdanh từA person who stands up for something, as contrasted to a bystander who remains inactive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. upstanderDạng gốc (base form)
  2. upstandersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một trong những tay lái thẳng đứng trên xe trượt tuyết truyền thống của người Inuit
  1. One of the upright handlebars on a traditional Inuit sled.

Ví dụ

  • 1999, .
  • , Ootah , , .

AI