upholstered
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được bọc, phủ, bịttính từkhông so sánh (not comparable)Covered in or characterized by upholstery.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| well-upholsteredtính từ | tính từ | Mập |
Ví dụ
- epinglé .Chiếc ghế bọc bằng vải epinglé mềm mại có họa tiết sọc tinh tế.
- epinglé .Chiếc ghế bọc đệm bằng vải epinglé mềm mại với các đường sọc tinh tế.
- .Chiếc ghế sofa được bọc bằng vải nhung.