Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unworker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người không làm việc; một kẻ lười biếng
danh từ
One who does not work; an idler.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unworker
Dạng gốc
(base form)
unworker
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
To
retire
from
business
without
providing
for
the
useful
employment
of
our
powers
,
is
to
throw
ourselves
among
the
unworkers
.
Who
is
the
better
for
their
activity
?
Rather
,
who
is
not
the
worse
?
AI
1
Người không làm việc
1
Người không làm việc
1
Người không làm việc