Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unwedge
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Thoát khỏi trạng thái hoặc vị trí bị dồn nén
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To free from a wedged state or position.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unwedge
Nguyên thể
(infinitive)
unwedge
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unwedge
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unwedg
ing
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unwedge
unwedge
able
Không thể bị chia cắt, như với một cái nêm
tính từ
Ví dụ
I
needed
a
better
angle
to
unwedge
the
shoe
,
and
the
only
way
to
achieve
that
would
involve
stepping
out
of
the
shoe
and
placing
my
bare
foot
on
the
dirty
sidewalk
.
Unable
to
stomach
that
option
,
I
futilely
wrenched
harder
.
AI
1
Thoát khỏi trạng thái hoặc vị trí bị dồn nén
1
Thoát khỏi trạng thái hoặc vị trí bị dồn nén
1
Thoát khỏi trạng thái hoặc vị trí bị dồn nén