Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
untruther
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người không thành thật; một kẻ nói dối
danh từ
An untruthful person; a liar.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
untruther
Dạng gốc
(base form)
untruther
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
'
You
are
an
untruther
,
'
I
replied
,
getting
roused
;
[…]
Let
us
hope
that
the
writer
has
never
visited
Siberia
;
that
he
is
,
to
use
an
Americanism
,
an
unconscious
"
untruther
,
"
for
there
is
not
a
quicksilver
mine
in
the
country
!
AI
1
Người không thành thật
1
Người không thành thật
1
Người không thành thật