Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unsmeltable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể nấu chảy được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not smeltable.
Ví dụ
The
curtain
wall
our
guild
was
to
help
defend
was
ruinous
even
then
,
with
a
wide
gap
between
the
Red
Tower
and
the
Bear
,
where
I
used
to
climb
the
fallen
slabs
of
unsmeltable
gray
metal
to
look
out
over
the
necropolis
that
descends
that
side
of
Citadel
Hill
.
AI
1
Không thể nấu chảy được
1
Không thể nấu chảy được
1
Không thể nấu chảy được