Dịch

unskillfulness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc tính chất không khéo léo, thiếu kỹ năngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being unskillful, of lacking skill

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , , . 5. "
  • , , , , .

AI