unsealed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không niêm phongtính từkhông so sánh (not comparable)Not having been sealed.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unsealed roaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gravel road |
Xuất hiện ở từ khác
- openedđồng nghĩacũng có nghĩa là chưa bị đóng kín.
Ví dụ
- lá thư được gửi tới trong tình trạng không được niêm phong
- số phận của anh ta vẫn chưa được định đoạt
- hàng hóa không được niêm phong