Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpayableness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính không thể trả được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being unpayable.
Nguồn gốc
(etymology)
unpayable
+
-ness
Ví dụ
When
Paddy
married
and
settled
down
in
Dungloe
he
found
the
reason
for
the
unpayableness
of
the
debt
.
AI
1
Tính không thể trả được
1
Tính không thể trả được
1
Tính không thể trả được