Dịch

unpacking

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc mở gói, việc tháo kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is unpacked.
  2. Sự tách đoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separation of the features of a segment, such as a nasal vowel or palatal consonant, into distinct segments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unpackingDạng gốc (base form)
  2. unpackingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Anh ấy đã mở xong đồ.
  • .Cô ấy đã mở xong đồ.
  • .Tôi nên mở xong đồ.

AI