unpacking
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc mở gói, việc tháo kiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act by which something is unpacked.
- Sự tách đoạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separation of the features of a segment, such as a nasal vowel or palatal consonant, into distinct segments.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unpackingDạng gốc (base form)
- unpackingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy đã mở xong đồ.
- .Cô ấy đã mở xong đồ.
- .Tôi nên mở xong đồ.