unnerved
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị làm suy nhược, mất bình tĩnhtính từDeprived of courage, strength, confidence, self-control, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unnervedDạng gốc (base form)
- more unnervedSo sánh hơn (comparative)
- most unnervedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ` .' `,' , . `, ! - , - .'`Chắc chắn anh ấy sắp chết rồi.' `Đúng,' cô nói, giật mình. `Ôi, tại sao tôi không đến sớm hơn! Tôi mất bình tĩnh quá - tay tôi run rẩy, ngay cả tay tôi - và tuy nhiên điều đó rất dễ dàng.'
- .David đã nói điều gì đó khiến tôi mất bình tĩnh.
- .Felix cảm thấy cực kỳ mất bình tĩnh.