Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unnationality
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu tình cảm dân tộc và lòng trung thành
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A lack of national feeling and loyalty.
Ví dụ
Mr
Jeffrey
had
absolutely
run-a-muck
in
criticism
.
His
kreess
had
subbed
not
only
Wordsworth
,
Southey
,
Coleridge
,
Lamb
,
James
Montgomery
,
Bowles
,
Moore
and
Byron
,
but
(
to
show
his
unnationality
and
freedom
from
all
sorts
of
amiable
partiality
)
Bums
and
Scott
.
AI
1
Thiếu tình cảm dân tộc và lòng trung thành
1
Thiếu tình cảm dân tộc và lòng trung thành
1
Thiếu tình cảm dân tộc và lòng trung thành