Dịch

unnationality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thiếu tình cảm dân tộc và lòng trung thànhdanh từkhông đếm được (uncountable)A lack of national feeling and loyalty.

Ví dụ

  • run-a-muck . kreess , , , , , , , ( ) .

AI