Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmounted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có khung, không cưỡi ngựa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not mounted (in various senses).
Ví dụ
an
unmounted
picture
Official
Railway
Map
of
England
and
Wales
,
1947. […]
Railway
Clearing
House
[…]
This
map
is
available
in
unmounted
sheets
(
four
sections
at
£1 10
s
.);
mounted
on
linen
,
dissected
,
folded
,
and
with
Rexine
cover
,
£2 5
s
.;
and
mounted
on
linen
,
varnished
,
on
rollers
as
a
wall
map
,
£2 6
s
.
AI
1
Không có khung
1
Không có khung
1
Không có khung