Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unitariness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính thống nhất
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality or state of being unitary.
Nguồn gốc
(etymology)
unitary
+
-ness
Ví dụ
Modernist
thinking
tended
to
see
the
unitariness
of
groups
and
societies
as
equivalent
to
that
of
individuals
.
AI
1
Tính thống nhất
1
Tính thống nhất
1
Tính thống nhất